CPU Intel Core Ultra 7 265K (UP TO 5.5Ghz, 20 NHÂN 20 LUỒNG, 30MB CACHE, 125W) - Socket Intel LGA 1851/ARROW LAKE
CPU Intel Core Ultra 7 265K (UP TO 5.5Ghz, 20 NHÂN 20 LUỒNG, 30MB CACHE, 125W) - Socket Intel LGA 1851/ARROW LAKE thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Sản phẩm: CPU máy tính; Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2); Tên gọi: Core Ultra 7 265K. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.
CPU Intel Core i9-14900KF (Up to 5.8GHZ, 24 nhân 32 luồng, 36MB Cache, 125W) - Socket Intel LGA 1700/RAPTOR LAKE
CPU Intel Core i9-14900KF (Up to 5.8GHZ, 24 nhân 32 luồng, 36MB Cache, 125W) - Socket Intel LGA 1700/RAPTOR LAKE thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i9 Thế hệ thứ 13; Tên gọi: Core i9-13900F; Socket: FCLGA 1700. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.
CPU Intel Core i7-14700F (UP TO 5.4GHZ, 20 NHÂN 28 LUỒNG, 33MB CACHE, 65W) - SOCKET INTEL LGA 1700/RAPTOR LAKE
CPU Intel Core i7-14700F (UP TO 5.4GHZ, 20 NHÂN 28 LUỒNG, 33MB CACHE, 65W) - SOCKET INTEL LGA 1700/RAPTOR LAKE thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i7 Thế hệ thứ 14; Tên gọi: Core i7-14700F; Socket: FCLGA 1700. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.
CPU Intel Core i7-14700 (UP TO 5.4GHZ, 20 NHÂN 28 LUỒNG, 33MB CACHE, 65W) - SOCKET INTEL LGA 1700/RAPTOR LAKE
CPU Intel Core i7-14700 (UP TO 5.4GHZ, 20 NHÂN 28 LUỒNG, 33MB CACHE, 65W) - SOCKET INTEL LGA 1700/RAPTOR LAKE thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i7 Thế hệ thứ 14; Tên gọi: Core i7-14700; Socket: FCLGA 1700. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.
CPU Intel Core i5-14600KF TRAY NEW (UP TO 5.3Ghz, 14 NHÂN 20 LUỒNG, 24MB CACHE,) - Socket Intel LGA 1700/RAPTOR LAKE
CPU Intel Core i5-14600KF TRAY NEW (UP TO 5.3Ghz, 14 NHÂN 20 LUỒNG, 24MB CACHE,) - Socket Intel LGA 1700/RAPTOR LAKE thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i5 Thế hệ thứ 14; Tên gọi: Core i5-14600KF; Socket: FCLGA 1700. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.
CPU Intel Core i5-14400F TRAY NEW (Up to 4.7GHz, 10 Nhân 16 Luồng, 20MB Cache) - Socket Intel LGA 1700/Raptor Lake
CPU Intel Core i5-14400F TRAY NEW (Up to 4.7GHz, 10 Nhân 16 Luồng, 20MB Cache) - Socket Intel LGA 1700/Raptor Lake thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i5 Thế hệ thứ 14; Tên gọi: Core i5-14400; Socket: FCLGA 1700. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.
CPU Intel Core i5-12400F TRAY NEW (Upto 4.4Ghz, 6 nhân 12 luồng, 18MB Cache) - Socket Intel LGA 1700)
CPU Intel Core i5-12400F TRAY NEW (Upto 4.4Ghz, 6 nhân 12 luồng, 18MB Cache) - Socket Intel LGA 1700) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i5 Thế hệ thứ 12; Tên gọi: Core i5-12400F; Socket: FCLGA 1700. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.
CPU Intel Core i5-12400F (Up to 4.4Ghz, 6 Nhân 12 Luồng, 18MB Cache, Socket Intel LGA 1700)
CPU Intel Core i5-12400F (Up to 4.4Ghz, 6 Nhân 12 Luồng, 18MB Cache, Socket Intel LGA 1700) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i5 Thế hệ thứ 12; Tên gọi: Core i5-12400; Socket: FCLGA 1700. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.
CPU Intel Core i5-12400 TRAY NEW (Upto 4.4GHz, 6 Nhân 12 Luồng, 18MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1700)
CPU Intel Core i5-12400 TRAY NEW (Upto 4.4GHz, 6 Nhân 12 Luồng, 18MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1700) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Thương hiệu: Intel; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Core i5 Thế hệ thứ 12; Tên gọi: Core i5-12400; Socket: FCLGA 1700. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.
CPU AMD RYZEN 9 9950X3D (4.3GHz up to 5.7GHz/128MB/16 cores 32 threads/Socket AM5)
CPU AMD RYZEN 9 9950X3D (4.3GHz up to 5.7GHz/128MB/16 cores 32 threads/Socket AM5) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Sản phẩm: Bộ vi xử lý CPU; Hãng sản xuất: AMD; Model: CPU AMD Ryzen 9 9950X3D; Socket: AM5; Tốc độ: 4.3 GHz. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.
CPU AMD Ryzen 9 7900X (4.7 GHz Upto 5.6GHz / 76MB / 12 Cores, 24 Threads / 170W / Socket AM5)
CPU AMD Ryzen 9 7900X (4.7 GHz Upto 5.6GHz / 76MB / 12 Cores, 24 Threads / 170W / Socket AM5) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Hãng sản xuất: AMD; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Ryzen 9 7000 Series; Tên gọi: AMD Ryzen 9 7900X; Socket: AM5. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.
CPU AMD Ryzen 7 7800X3D (4.2Ghz Up to 5.0Ghz, 105MB Cache, 8 Cores, 16 Threads, Socket AM5)-(Chính hãng không vỏ hộp)
CPU AMD Ryzen 7 7800X3D (4.2Ghz Up to 5.0Ghz, 105MB Cache, 8 Cores, 16 Threads, Socket AM5)-(Chính hãng không vỏ hộp) thuộc danh mục CPU - Bộ vi xử lý. Thông số chính: Hãng sản xuất: AMD; Loại CPU: Dành cho máy bàn; Thế hệ: Ryzen 7 7000 Series; Tên gọi: AMD Ryzen 7 7800X3D; Socket: AM5. Giá và thông số được ghi nhận ngày 1/9/2026, cần xác nhận lại trước khi bán thực tế. Ảnh đang hiển thị là ảnh minh họa không phải ảnh sản phẩm gốc. Tồn kho hiện tại là dữ liệu mô phỏng phục vụ chạy thử website.












